- 糹mịch(sợi tơ)
- 少thiểu(ít, nhỏ)
Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.
váy cưới; áo cưới
中女性结婚时穿的正式礼服nǚxìng jiéhūn shí chuān de zhèngshì lǐfú
Cô ấy mặc một chiếc váy cưới đẹp.
váy cưới; áo cưới
中女性结婚时穿的正式礼服nǚxìng jiéhūn shí chuān de zhèngshì lǐfú
Cô ấy mặc một chiếc váy cưới đẹp.
Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.
Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.
váy cưới; áo cưới
váy cưới; áo cưới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.