- 氵thủy(nước)
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
bùng nổ dân số; baby boom
Bùng nổ trẻ sơ sinh là thời kỳ dân số tăng nhanh.
bùng nổ dân số; baby boom
Bùng nổ trẻ sơ sinh là thời kỳ dân số tăng nhanh.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
bùng nổ dân số; baby boom
bùng nổ dân số; baby boom
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.