- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
lời môi mối (trong hôn nhân do mai mối sắp xếp) [thành ngữ]
Lời mai mối rất phổ biến trong quá khứ.
lời môi mối (trong hôn nhân do mai mối sắp xếp) [thành ngữ]
Lời mai mối rất phổ biến trong quá khứ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
lời môi mối (trong hôn nhân do mai mối sắp xếp) [thành ngữ]
lời môi mối (trong hôn nhân do mai mối sắp xếp) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.