- 女nữ(người phụ nữ)
- 家gia(ngôi nhà, gia đình)
Người phụ nữ về nhà chồng là đi lấy chồng (嫁).
Lấy chồng phải theo chồng [thành ngữ]
Lấy chồng theo chồng, lấy chó theo chó.
lấy gà theo gà (lấy chồng thì theo chồng, dù tốt dù xấu) [thành ngữ]
Lấy chồng phải theo chồng [thành ngữ]
Lấy chồng theo chồng, lấy chó theo chó.
lấy gà theo gà (lấy chồng thì theo chồng, dù tốt dù xấu) [thành ngữ]
Người phụ nữ về nhà chồng là đi lấy chồng (嫁).
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
Người phụ nữ về nhà chồng là đi lấy chồng (嫁).
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
Lấy chồng phải theo chồng [thành ngữ]
Lấy chồng phải theo chồng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.