- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
hai chi đầu trong Thập Nhị Địa Chi: Tý và Sửu
Tý, Sửu, Dần, Mão là mười hai địa chi.
giờ Tý và giờ Sửu; (bóng) các địa chi nói chung
Tý Sửu Dần Mão, mười hai địa chi.
hai chi đầu trong Thập Nhị Địa Chi: Tý và Sửu
Tý, Sửu, Dần, Mão là mười hai địa chi.
giờ Tý và giờ Sửu; (bóng) các địa chi nói chung
Tý Sửu Dần Mão, mười hai địa chi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.