- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
xét nghiệm phết tế bào cổ tử cung; phết tế bào cổ tử cung (Pap smear)
Cô ấy làm xét nghiệm phết tế bào cổ tử cung hàng năm.
xét nghiệm phết tế bào cổ tử cung; phết tế bào cổ tử cung (Pap smear)
Cô ấy làm xét nghiệm phết tế bào cổ tử cung hàng năm.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
xét nghiệm phết tế bào cổ tử cung; phết tế bào cổ tử cung (Pap smear)
xét nghiệm phết tế bào cổ tử cung; phết tế bào cổ tử cung (Pap smear)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.