- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
mã chung cho bộ thành phần chữ Hán; mã tự căn thông dụng
mã chung cho bộ thành phần chữ Hán; mã tự căn thông dụng
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
mã chung cho bộ thành phần chữ Hán; mã tự căn thông dụng
mã chung cho bộ thành phần chữ Hán; mã tự căn thông dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.