- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
bộ ký tự (ví dụ: ASCII hoặc Unicode)
Bộ ký tự này hỗ trợ nhiều ngôn ngữ.
bộ ký tự (ví dụ: ASCII hoặc Unicode)
Bộ ký tự này hỗ trợ nhiều ngôn ngữ.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
bộ ký tự (ví dụ: ASCII hoặc Unicode)
bộ ký tự (ví dụ: ASCII hoặc Unicode)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.