- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
số byte
Số byte của tệp này rất lớn.
số byte
Số byte của tệp này rất lớn.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số byte
số byte
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.