- 才tài(tài năng, mới vừa)
- 子tử(đứa trẻ, con)
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
thẻ nhớ
Thẻ nhớ điện thoại của tôi đầy rồi.
thẻ nhớ
Thẻ nhớ điện thoại của tôi đầy rồi.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
thẻ nhớ
thẻ nhớ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.