- 才tài(tài năng, mới vừa)
- 子tử(đứa trẻ, con)
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
người gửi tiền; chủ tài khoản (tại ngân hàng)
Ngân hàng của chúng tôi có rất nhiều người gửi tiền.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
người gửi tiền; chủ tài khoản (tại ngân hàng)
Ngân hàng của chúng tôi có rất nhiều người gửi tiền.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
người gửi tiền; chủ tài khoản (tại ngân hàng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.