- 才tài(tài năng, mới vừa)
- 子tử(đứa trẻ, con)
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
sổ tiết kiệm; sổ ngân hàng
Sổ tiết kiệm của tôi bị mất rồi.
sổ tiết kiệm; sổ ngân hàng
Tôi cần đến ngân hàng để cập nhật sổ tiết kiệm của mình.
sổ tiết kiệm; sổ ngân hàng
Sổ tiết kiệm của tôi bị mất rồi.
sổ tiết kiệm; sổ ngân hàng
Tôi cần đến ngân hàng để cập nhật sổ tiết kiệm của mình.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
sổ tiết kiệm; sổ ngân hàng
sổ tiết kiệm; sổ ngân hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.