- 才tài(tài năng, mới vừa)
- 子tử(đứa trẻ, con)
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
dự trữ; tích trữ; dự phòng
Chúng tôi có đủ lượng dự trữ.
dự trữ; tích trữ; dự phòng
Chúng tôi có đủ lượng dự trữ.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
dự trữ; tích trữ; dự phòng
dự trữ; tích trữ; dự phòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.