- 才tài(tài năng, mới vừa)
- 子tử(đứa trẻ, con)
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
tiết kiệm tiền; gửi tiền (vào ngân hàng)
Tôi tiết kiệm tiền mỗi tháng.
tiết kiệm tiền; gửi tiền
tiết kiệm tiền; gửi tiền (vào ngân hàng)
Tôi tiết kiệm tiền mỗi tháng.
tiết kiệm tiền; gửi tiền
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
tiết kiệm tiền; gửi tiền (vào ngân hàng)
tiết kiệm tiền; gửi tiền (vào ngân hàng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.