- 禾hòa(cây lúa)
- 子tử(đứa trẻ, hạt giống)
Mùa cuối năm khi lúa chín, đứa trẻ thu hoạch hạt giống — đó là một mùa (季).
Quý Lê Nặc (thống đốc Syria, khoảng 51 TCN – 21 SCN)
Quý Lê Nặc (thống đốc Syria, khoảng 51 TCN – 21 SCN)
Mùa cuối năm khi lúa chín, đứa trẻ thu hoạch hạt giống — đó là một mùa (季).
Mùa cuối năm khi lúa chín, đứa trẻ thu hoạch hạt giống — đó là một mùa (季).
Quý Lê Nặc (thống đốc Syria, khoảng 51 TCN – 21 SCN)
Quý Lê Nặc (thống đốc Syria, khoảng 51 TCN – 21 SCN)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.