- 扌thủ(tay)
- 另lệnh/linh(khác, riêng)
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
xương gò má; mắt cá chân
Gò má của anh ấy rất cao.
mắt cá chân; xương mắt cá
Anh ấy bị bong gân mắt cá chân.
xương gò má; mắt cá chân
Gò má của anh ấy rất cao.
mắt cá chân; xương mắt cá
Anh ấy bị bong gân mắt cá chân.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
xương gò má; mắt cá chân
xương gò má; mắt cá chân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.