- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
học để ứng dụng; học đi đôi với hành [thành ngữ]
Chúng ta nên học để áp dụng vào thực tế.
học để ứng dụng; học đi đôi với hành [thành ngữ]
Chúng ta nên học để áp dụng vào thực tế.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
học để ứng dụng; học đi đôi với hành [thành ngữ]
học để ứng dụng; học đi đôi với hành [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.