- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
học được; nắm vững
中通过学习获得知识或技能tōngguò xuéxí huòdé zhīshi huò jìnéng
Tôi đã học bơi rồi.
học hội; hội học thuật; hiệp hội khoa học
中从事某一学术领域的组织或团体cóngshì mǒu yī xuéshù lǐngyù de zǔzhī huò tuántǐ
Anh ấy đã tham gia hội học thuật.
học được; nắm vững
中通过学习获得知识或技能tōngguò xuéxí huòdé zhīshi huò jìnéng
Tôi đã học bơi rồi.
học hội; hội học thuật; hiệp hội khoa học
中从事某一学术领域的组织或团体cóngshì mǒu yī xuéshù lǐngyù de zǔzhī huò tuántǐ
Anh ấy đã tham gia hội học thuật.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
học được; nắm vững
học được; nắm vững
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.