- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
học được; tìm hiểu được
中通过学习而获得知识、技能或经验tōngguò xuéxí ér huòdé zhīshi、jìnéng huò jīngyàn
Tôi đã học được rất nhiều kiến thức mới.
học được; tìm hiểu được
中通过学习而获得知识、技能或经验tōngguò xuéxí ér huòdé zhīshi、jìnéng huò jīngyàn
Tôi đã học được rất nhiều kiến thức mới.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
học được; tìm hiểu được
học được; tìm hiểu được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.