- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
luận văn học vị; luận án
Anh ấy đang viết luận văn tốt nghiệp.
luận văn học vị; luận án
Anh ấy đang viết luận văn tốt nghiệp.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
luận văn học vị; luận án
luận văn học vị; luận án
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.