- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
hội học sinh; ban đại diện học sinh
Anh ấy là chủ tịch hội học sinh.
hội học sinh; ban đại diện học sinh
Anh ấy là chủ tịch hội học sinh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
hội học sinh; ban đại diện học sinh
hội học sinh; ban đại diện học sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.