- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
học không biết chán; ham học không mệt mỏi [thành ngữ]
Anh ấy học không biết chán, luôn luôn nỗ lực học tập.
học không biết chán; ham học không mệt mỏi [thành ngữ]
Anh ấy học không biết chán, luôn luôn nỗ lực học tập.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
học không biết chán; ham học không mệt mỏi [thành ngữ]
học không biết chán; ham học không mệt mỏi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.