- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
thà là ngọc vỡ, không làm ngói lành (thà chết vinh còn hơn sống nhục) [thành ngữ]
Thà làm ngọc vỡ, không làm ngói lành.
thà làm ngọc vỡ, không làm ngói lành (thà chết vinh hơn sống nhục) [thành ngữ]
Thà chết vinh còn hơn sống nhục.
thà là ngọc vỡ, không làm ngói lành (thà chết vinh còn hơn sống nhục) [thành ngữ]
Thà làm ngọc vỡ, không làm ngói lành.
thà làm ngọc vỡ, không làm ngói lành (thà chết vinh hơn sống nhục) [thành ngữ]
Thà chết vinh còn hơn sống nhục.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
thà là ngọc vỡ, không làm ngói lành (thà chết vinh còn hơn sống nhục) [thành ngữ]
thà là ngọc vỡ, không làm ngói lành (thà chết vinh còn hơn sống nhục) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.