Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
an toàn; bình an; khỏe mạnh
中没有危险;平静;健康méiyǒu wēixiǎn; píngjìng; jiànkāng
Chúc bạn thượng lộ bình an.
Khu vực xung quanh đây rất yên tĩnh.
bình yên; yên tĩnh
中平静、没有危险或烦恼的状态píngjìng、méiyǒu wēixiǎn huò fánnǎo de zhuàngtài
Chúc bạn bình an.
yên; yên ổn; an tâm; làm yên lòng
中使人心里没有担心和害怕shǐ rén xīnli méiyǒu dānxin hé hàipà
Bạn hãy yên tâm làm việc.
yên lòng; bằng lòng; thỏa mãn
中感到满足;对现在的情况感到满意gǎndào mǎnzú; duì xiànzài de qíngkuàng gǎndào mǎnyì
Anh ấy rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.
lắp đặt; cài; lắp vào; gắn vào
中把东西装在或固定在某个地方bǎ dōngxi zhuāng zài huò gùdìng zài mǒugeè dìfang
Xin hãy lắp điều hòa xong.
sắp xếp (chỗ làm, vị trí phù hợp cho ai)
中给某人安排合适的工作或职位gěi mǒurén ānpái héshì de gōngzuò huò zhíwèi
Công ty đã bổ nhiệm anh ấy làm giám đốc.
buộc (tội); quy (tội)
中把罪名加在某人身上bǎ zuìmíng jiāzài mǒurén shēnshang
Anh ta đã gán một tội danh.
ôm ấp; nuôi dưỡng (ý đồ)
中心里存着某种想法或打算xīnli cúnzhe mǒuzhǒng xiǎngfǎ huò dǎsuàn
Anh ấy có ý tốt.
ampe (ký hiệu A)
中电流强度的单位,简称安培diànliú qiángdù de dānyuán, jiǎnchēng ānpéi
Bóng đèn này là 10 ampe.
họ An
中姓氏,中国常见的家族名字xìngshì、zhōngguó chángjiàn de jiāzú míngzi
an toàn; bình an; khỏe mạnh
中没有危险;平静;健康méiyǒu wēixiǎn; píngjìng; jiànkāng
Chúc bạn thượng lộ bình an.
Khu vực xung quanh đây rất yên tĩnh.
bình yên; yên tĩnh
中平静、没有危险或烦恼的状态píngjìng、méiyǒu wēixiǎn huò fánnǎo de zhuàngtài
Chúc bạn bình an.
yên; yên ổn; an tâm; làm yên lòng
中使人心里没有担心和害怕shǐ rén xīnli méiyǒu dānxin hé hàipà
Bạn hãy yên tâm làm việc.
yên lòng; bằng lòng; thỏa mãn
中感到满足;对现在的情况感到满意gǎndào mǎnzú; duì xiànzài de qíngkuàng gǎndào mǎnyì
Anh ấy rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.
lắp đặt; cài; lắp vào; gắn vào
中把东西装在或固定在某个地方bǎ dōngxi zhuāng zài huò gùdìng zài mǒugeè dìfang
Xin hãy lắp điều hòa xong.
sắp xếp (chỗ làm, vị trí phù hợp cho ai)
中给某人安排合适的工作或职位gěi mǒurén ānpái héshì de gōngzuò huò zhíwèi
Công ty đã bổ nhiệm anh ấy làm giám đốc.
buộc (tội); quy (tội)
中把罪名加在某人身上bǎ zuìmíng jiāzài mǒurén shēnshang
Anh ta đã gán một tội danh.
ôm ấp; nuôi dưỡng (ý đồ)
中心里存着某种想法或打算xīnli cúnzhe mǒuzhǒng xiǎngfǎ huò dǎsuàn
Anh ấy có ý tốt.
ampe (ký hiệu A)
中电流强度的单位,简称安培diànliú qiángdù de dānyuán, jiǎnchēng ānpéi
Bóng đèn này là 10 ampe.
họ An
中姓氏,中国常见的家族名字xìngshì、zhōngguó chángjiàn de jiāzú míngzi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.