- 宀miên(mái nhà)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
an toàn; an ninh
中没有危险;不会受到伤害méiyǒu wēixiǎn; búhuì shòudào shānghài
Xin hãy chú ý an toàn.
Bọn trẻ chơi đùa trong khu phố này rất an toàn.
Những người lái xe phải thắt dây an toàn.
Bạn an toàn rồi.
an toàn; an ninh
中没有危险;不会受到伤害méiyǒu wēixiǎn; búhuì shòudào shānghài
Xin hãy chú ý an toàn.
Bọn trẻ chơi đùa trong khu phố này rất an toàn.
Những người lái xe phải thắt dây an toàn.
Bạn an toàn rồi.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
an toàn; an ninh
an toàn; an ninh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
an toàn; an ninh; bảo mật
中不会发生危险或意外的状态;没有危害búhuì fāshēng wēixiǎn huò yìwài de zhuàngtài;méiyǒu wēihài
Xin hãy chú ý an toàn.
Sự an toàn của con cái là điều mà các bậc cha mẹ lo lắng nhất.
an toàn; an ninh; bảo mật
中不会发生危险或意外的状态;没有危害búhuì fāshēng wēixiǎn huò yìwài de zhuàngtài;méiyǒu wēihài
Xin hãy chú ý an toàn.
Sự an toàn của con cái là điều mà các bậc cha mẹ lo lắng nhất.