- 宀miên(mái nhà)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
kính bảo hộ mắt; kính an toàn
Khi làm việc, xin hãy đeo kính bảo hộ.
kính bảo hộ mắt; kính an toàn
Khi làm việc, xin hãy đeo kính bảo hộ.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Cái lồng che phủ như tấm lưới úp từ trên cao xuống.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Cái lồng che phủ như tấm lưới úp từ trên cao xuống.
kính bảo hộ mắt; kính an toàn
kính bảo hộ mắt; kính an toàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.