- 宀miên(mái nhà)
- 元nguyên(nguồn gốc, đầu tiên)
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
bài tập điền vào chỗ trống; bài kiểm tra điền từ (cloze)
Điền từ vào chỗ trống là một phần của bài thi tiếng Anh.
bài tập điền vào chỗ trống; bài kiểm tra điền từ (cloze)
Điền từ vào chỗ trống là một phần của bài thi tiếng Anh.
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
bài tập điền vào chỗ trống; bài kiểm tra điền từ (cloze)
bài tập điền vào chỗ trống; bài kiểm tra điền từ (cloze)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.