- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
tham số thực tế; đối số (trong lập trình)
Hàm này cần một tham số thực tế.
tham số thực tế; đối số (trong lập trình)
Hàm này cần một tham số thực tế.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
tham số thực tế; đối số (trong lập trình)
tham số thực tế; đối số (trong lập trình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.