- 宀miên(mái nhà)
- 申thân(trình bày, giải thích)
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
phòng xét xử; tòa xét xử
phòng xét xử; tòa án xét xử
phòng xét xử; phòng tòa án
Trong phòng xử án rất yên tĩnh.
phòng xét xử; tòa xét xử
phòng xét xử; tòa án xét xử
phòng xét xử; phòng tòa án
Trong phòng xử án rất yên tĩnh.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
phòng xét xử; tòa xét xử
phòng xét xử; tòa xét xử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.