- 宀miên(mái nhà)
- 至chí(đến nơi)
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
chòm sao Xử Nữ; cung Xử Nữ (hoàng đạo)
Xử Nữ là một trong mười hai cung hoàng đạo.
chòm sao Xử Nữ; cung Xử Nữ (hoàng đạo)
Xử Nữ là một trong mười hai cung hoàng đạo.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
chòm sao Xử Nữ; cung Xử Nữ (hoàng đạo)
chòm sao Xử Nữ; cung Xử Nữ (hoàng đạo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.