- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
trung tâm mua sắm đồ gia dụng; cửa hàng nội thất
Cửa hàng nội thất này rất lớn.
trung tâm mua sắm nội thất; siêu thị đồ gia dụng
Trung tâm mua sắm đồ nội thất này rất lớn.
trung tâm mua sắm đồ gia dụng; cửa hàng nội thất
Cửa hàng nội thất này rất lớn.
trung tâm mua sắm nội thất; siêu thị đồ gia dụng
Trung tâm mua sắm đồ nội thất này rất lớn.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
trung tâm mua sắm đồ gia dụng; cửa hàng nội thất
trung tâm mua sắm đồ gia dụng; cửa hàng nội thất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.