- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
cơm nhà bình thường; chuyện thường ngày [thành ngữ]
Bữa cơm nhà rất ngon.
cơm nhà bình thường; chuyện thường ngày [thành ngữ]
Đối với tôi, đây là chuyện thường ngày.
không nổi bật; tầm thường; không đáng chú ý
cơm nhà bình thường; chuyện thường ngày [thành ngữ]
Bữa cơm nhà rất ngon.
cơm nhà bình thường; chuyện thường ngày [thành ngữ]
Đối với tôi, đây là chuyện thường ngày.
không nổi bật; tầm thường; không đáng chú ý
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
cơm nhà bình thường; chuyện thường ngày [thành ngữ]
cơm nhà bình thường; chuyện thường ngày [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đây chỉ là chuyện thường ngày thôi.
Đây chỉ là chuyện thường ngày thôi.