- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
thành viên gia đình; người thân
Các thành viên trong gia đình tôi đều rất tốt.
thành viên gia đình; người thân
Các thành viên trong gia đình tôi đều rất tốt.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
thành viên gia đình; người thân
thành viên gia đình; người thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.