- 見kiến(nhìn thấy)
- 爫táo(bàn tay (từ trên xuống))
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
nhận ra; nhận thấy; phát hiện
中注意到;发现zhùyì dào;fāxiàn
Tôi nhận ra anh ấy rất căng thẳng.
nhận ra; nhận thấy; cảm nhận được
中注意到;发现;感受到zhùyìdào; fāxiàn; gǎnshòudào
dò tìm; phát hiện; cảm biến
nhận ra; nhận thấy; phát hiện
中注意到;发现zhùyì dào;fāxiàn
Tôi nhận ra anh ấy rất căng thẳng.
nhận ra; nhận thấy; cảm nhận được
中注意到;发现;感受到zhùyìdào; fāxiàn; gǎnshòudào
dò tìm; phát hiện; cảm biến
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
nhận ra; nhận thấy; phát hiện
nhận ra; nhận thấy; phát hiện
phát hiện; trinh sát; thám tử
中发现或注意到fāxiàn huò zhùyìdào
phát hiện; trinh sát; thám tử
中发现或注意到fāxiàn huò zhùyìdào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.