- 弓cung(cây cung)
- 癶bát(hai chân bước ra)
- 又hựu(bàn tay phải)
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
phát giác; phát hiện
Tôi phát hiện anh ấy rất kỳ lạ.
nhận ra; nhận thấy; phát hiện
中意识到或发现某事yìshí dào huò fāxiàn mǒu shì
giác ngộ; nhận ra; hiểu ra
中开始注意到或认识到某事kāishǐ zhùyì dào huò rènshi dào mǒushì
phát giác; phát hiện
Tôi phát hiện anh ấy rất kỳ lạ.
nhận ra; nhận thấy; phát hiện
中意识到或发现某事yìshí dào huò fāxiàn mǒu shì
giác ngộ; nhận ra; hiểu ra
中开始注意到或认识到某事kāishǐ zhùyì dào huò rènshi dào mǒushì
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
phát giác; phát hiện
phát giác; phát hiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hiểu rõ; nắm được; tìm hiểu
中突然明白或发现某事túrán míngbai huò fāxiàn mǒu shì
Tôi nhận ra anh ấy rất thích bạn.
hiểu rõ; nắm được; tìm hiểu
中突然明白或发现某事túrán míngbai huò fāxiàn mǒu shì
Tôi nhận ra anh ấy rất thích bạn.