- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
vô tiền khoáng hậu; trước không có người xưa, sau không có kẻ đến (tuyệt vời vô song) [thành ngữ]
Tài năng của anh ấy là vô song.
vô song vô nhị; không ai sánh bằng [thành ngữ]
Tài năng của anh ấy là độc nhất vô nhị.
vô tiền khoáng hậu; trước không có người xưa, sau không có kẻ đến (tuyệt vời vô song) [thành ngữ]
Tài năng của anh ấy là vô song.
vô song vô nhị; không ai sánh bằng [thành ngữ]
Tài năng của anh ấy là độc nhất vô nhị.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
vô tiền khoáng hậu; trước không có người xưa, sau không có kẻ đến (tuyệt vời vô song) [thành ngữ]
vô tiền khoáng hậu; trước không có người xưa, sau không có kẻ đến (tuyệt vời vô song) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.