- 寸thốn(tấc (tượng hình: bàn tay với điểm chỉ mạch))
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
không một ngọn cỏ mọc nổi; đất cằn cỗi hoàn toàn [thành ngữ]
Ở đây không một ngọn cỏ nào mọc được.
không một ngọn cỏ nào mọc được; (bóng) hoang vu cằn cỗi [thành ngữ]
Nơi đây cỏ không mọc được.
không một ngọn cỏ mọc nổi; đất cằn cỗi hoàn toàn [thành ngữ]
Ở đây không một ngọn cỏ nào mọc được.
không một ngọn cỏ nào mọc được; (bóng) hoang vu cằn cỗi [thành ngữ]
Nơi đây cỏ không mọc được.
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
không một ngọn cỏ mọc nổi; đất cằn cỗi hoàn toàn [thành ngữ]
không một ngọn cỏ mọc nổi; đất cằn cỗi hoàn toàn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.