- 身thân(thân thể, mình)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
hình học xạ ảnh
Hình học xạ ảnh là một nhánh của toán học.
hình học xạ ảnh
Hình học xạ ảnh là một nhánh của toán học.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
hình học xạ ảnh
hình học xạ ảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.