- 身thân(thân thể, mình)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
bộ điều chỉnh tần số RF; tuner cao tần
Bộ điều chỉnh tần số vô tuyến này rất đắt.
bộ điều chỉnh tần số RF; tuner cao tần
Bộ điều chỉnh tần số vô tuyến này rất đắt.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
bộ điều chỉnh tần số RF; tuner cao tần
bộ điều chỉnh tần số RF; tuner cao tần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.