- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
tôn kính; kính trọng; tôn trọng
中对某人或某事表示敬意和重视duì mǒurén huò mǒushì biǎoshì jìngyì hé zhòngshì
Chúng tôi đều rất tôn trọng anh ấy.
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
tôn kính; kính trọng (dùng trong văn phong trang trọng)
tôn kính; kính trọng; tôn trọng
中对某人或某事表示敬意和重视duì mǒurén huò mǒushì biǎoshì jìngyì hé zhòngshì
Chúng tôi đều rất tôn trọng anh ấy.
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
tôn kính; kính trọng (dùng trong văn phong trang trọng)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
tôn kính; kính trọng; tôn trọng
tôn kính; kính trọng; tôn trọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中值得尊重和敬佩的zhíde zūnzhòng hé jìngpèi de
Kính thưa quý vị khách quý, xin chào tất cả mọi người!
中值得尊重和敬佩的zhíde zūnzhòng hé jìngpèi de
Kính thưa quý vị khách quý, xin chào tất cả mọi người!