- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
học sinh tiểu học
Anh ấy là một học sinh tiểu học.
Những học sinh tiểu học này đang vui chơi trên sân trường.
học sinh tiểu học
Những học sinh tiểu học này đang chơi trò chơi ngoài sân trường.
học sinh tiểu học
Anh ấy là một học sinh tiểu học.
Những học sinh tiểu học này đang vui chơi trên sân trường.
học sinh tiểu học
Những học sinh tiểu học này đang chơi trò chơi ngoài sân trường.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
học sinh tiểu học
học sinh tiểu học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
người mới bắt đầu; học sinh tiểu học; (bóng) tay mơ
Anh ấy vẫn còn là một học sinh tiểu học.
Trong lĩnh vực này, tôi chỉ là tay mơ thôi, còn phải học hỏi nhiều lắm.
học sinh
người mới bắt đầu; học sinh tiểu học; (bóng) tay mơ
Anh ấy vẫn còn là một học sinh tiểu học.
Trong lĩnh vực này, tôi chỉ là tay mơ thôi, còn phải học hỏi nhiều lắm.
học sinh