- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
há cảo thang; bánh bao nhỏ hấp có nhân nước dùng (tiểu lồng bao)
Tôi thích ăn tiểu long thang bao.
há cảo thang; bánh bao nhỏ hấp có nhân nước dùng (tiểu lồng bao)
Tôi thích ăn tiểu long thang bao.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
há cảo thang; bánh bao nhỏ hấp có nhân nước dùng (tiểu lồng bao)
há cảo thang; bánh bao nhỏ hấp có nhân nước dùng (tiểu lồng bao)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.