- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
vẹt mào vàng nhỏ; vẹt mào lưu huỳnh (Cacatua sulphurea)
Vẹt mào vàng là một loài chim đẹp.
vẹt mào vàng nhỏ; vẹt mào lưu huỳnh (Cacatua sulphurea)
Vẹt mào vàng là một loài chim đẹp.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
vẹt mào vàng nhỏ; vẹt mào lưu huỳnh (Cacatua sulphurea)
vẹt mào vàng nhỏ; vẹt mào lưu huỳnh (Cacatua sulphurea)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.