- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
thị trấn nhỏ; làng nhỏ
中面积不大的城镇miànjī búdà de chéngzhèn
Tôi thích thị trấn nhỏ này.
thị trấn nhỏ; làng nhỏ
中面积不大的城镇miànjī búdà de chéngzhèn
Tôi thích thị trấn nhỏ này.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
thị trấn nhỏ; làng nhỏ
thị trấn nhỏ; làng nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.