- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
ẩn sĩ tầm thường ở ẩn nơi rừng núi, ẩn sĩ thực sự ẩn mình giữa chốn phồn hoa [thành ngữ]
Ẩn sĩ nhỏ ẩn mình trong rừng, ẩn sĩ lớn ẩn mình trong thành phố.
ẩn sĩ tầm thường ở ẩn nơi rừng núi, ẩn sĩ thực sự ẩn mình giữa chốn phồn hoa [thành ngữ]
Ẩn sĩ nhỏ ẩn mình trong rừng, ẩn sĩ lớn ẩn mình trong thành phố.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
ẩn sĩ tầm thường ở ẩn nơi rừng núi, ẩn sĩ thực sự ẩn mình giữa chốn phồn hoa [thành ngữ]
ẩn sĩ tầm thường ở ẩn nơi rừng núi, ẩn sĩ thực sự ẩn mình giữa chốn phồn hoa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.