- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
trẻ người già dặn; tuổi nhỏ mà chín chắn [thành ngữ]
Anh ấy trẻ mà tài giỏi, rất được mọi người yêu thích.
người trẻ mà chín chắn như người già; (bóng) thiếu niên già trước tuổi [thành ngữ]
Mặc dù anh ấy già dặn trước tuổi, nhưng trái tim vẫn còn trẻ.
trẻ người già dặn; tuổi nhỏ mà chín chắn [thành ngữ]
Anh ấy trẻ mà tài giỏi, rất được mọi người yêu thích.
người trẻ mà chín chắn như người già; (bóng) thiếu niên già trước tuổi [thành ngữ]
Mặc dù anh ấy già dặn trước tuổi, nhưng trái tim vẫn còn trẻ.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
trẻ người già dặn; tuổi nhỏ mà chín chắn [thành ngữ]
trẻ người già dặn; tuổi nhỏ mà chín chắn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.