- 小tiểu(nhỏ)
- 大đại(lớn, rộng)
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
khóc thét; khóc the thé
Đứa trẻ khóc thét lên.
khóc thét; khóc the thé
Đứa trẻ khóc thét lên.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
khóc thét; khóc the thé
khóc thét; khóc the thé
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.