- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
chính là; chỉ là; đúng là; vừa là
chính là; chỉ là; đúng là; vừa là
中表示事实恰好是这样,不是别的biǎoshì shìshí qià hǎo shì zhèyàng, búshì biéde
Anh ấy chính là giáo viên của tôi.
Đây chính là câu trả lời mà tôi muốn.
Con sẽ trở về sớm.
Nó chạy nhanh nhất mà nó có thể.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
chính là; chỉ là; đúng là; vừa là
中表示事实恰好是这样,不是别的biǎoshì shìshí qià hǎo shì zhèyàng, búshì biéde
Anh ấy chính là giáo viên của tôi.
Đây chính là câu trả lời mà tôi muốn.
Con sẽ trở về sớm.
Nó chạy nhanh nhất mà nó có thể.
Anh ấy chạy nhanh nhất mà anh ấy có thể.
Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.
Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.
(sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì; thì
中在某种情况下;那样的话zài mǒu zhǒng qíngkuàng xià; nàyàng de huà
Nếu bạn đi, tôi cũng đi.
Nếu bạn không muốn đi thì tôi sẽ tự đi một mình.
ngay sau khi; liền sau đó (dùng sau mệnh đề hành động)
中表示动作完成后马上发生另一个动作biǎoshì dòngzuò wánchéng hòu mǎshang fāshēng lìng yī gè dòngzuò
Anh ấy vừa về nhà là ngủ ngay.
Cô ấy vừa nghe tin liền bật khóc.
chỉ; chẳng hơn; chỉ vỏn vẹn
中仅仅;只有jǐnjǐn;zhǐyǒu
Anh ấy ra ngoài chỉ với vỏn vẹn năm mươi tệ trong tay.
về; liên quan đến; ngay; chính là; (chỉ) có
中表示关于某个人或事物;向着某个方向或目标biǎoshì guānyú mǒu ge rén huò shìwù; xiàngzháo mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
Về chuyện này, tôi không có gì để nói.
Về vấn đề này, mọi người đã đưa ra những ý kiến khác nhau.
bao nhiêu cũng được; nhiêu đó thôi; ngay; chính
中表示数量不多或不限制,无关紧要biǎoshì shùliàng búduō huò búxiànzhì, wúguān jǐnyào
Anh ấy chỉ có từng này tiền thôi.
Trong tủ lạnh chỉ còn lại mấy quả trứng này thôi.
(mẫu câu: dù/cho dù ... vẫn/cũng ...)
中表示让步;虽然...但还是...biǎoshì ràngbù;suīrán...dàn háishi...
Dù trời mưa, tôi vẫn phải đi.
Dù anh không đồng ý, tôi vẫn sẽ tiếp tục.
(mẫu: 不 ... 就 ...) nếu không ... thì phải là ...
中表示两种情况必有其一;非此即彼biǎoshì liǎng zhǒng qíngkuàng bì yǒu qī yī; fēi cǐ jí bǐ
Nếu bạn không nói thì tôi sẽ không biết.
Nếu không phải anh làm thì chắc chắn là anh ấy làm rồi.
đảm nhận; bắt tay vào; tiến hành
中开始做或从事某事kāishǐ zuò huò cóngshì mǒushì
Anh ấy nhanh chóng vào vị trí.
Anh ấy quyết định đảm nhận chức vụ mới.
(thường theo sau bởi 著) tận dụng; lợi dụng
中利用;趁着机会或条件做某事lìyòng; chènzhe jīhuì huò tiáojiàn zuò mǒu shì
Chúng ta hãy tận dụng cơ hội này.
Anh ấy tận dụng ánh đèn để đọc sách.
ăn kèm; nhắm (rượu)
中食物搭配吃的东西shíwù dāpèi chī de dōngxi
Món này ăn kèm với cơm.
Anh ấy thích nhắm rượu bằng lạc rang.
đến gần; tiến về phía; (khẩu) liền; ngay
中靠近;走向kàojìn;zǒuxiàng
Anh ấy từ từ tiến đến gần rồi ngồi xuống.
(yếu tố kết hợp) đạt được; đến
中到达;实现;完成dàodá;shíxiàn;wánchéng
Anh ấy đã đến rất nhanh.
Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ này một cách dễ dàng trong một bước.
Anh ấy chạy nhanh nhất mà anh ấy có thể.
Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.
Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.
(sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì; thì
中在某种情况下;那样的话zài mǒu zhǒng qíngkuàng xià; nàyàng de huà
Nếu bạn đi, tôi cũng đi.
Nếu bạn không muốn đi thì tôi sẽ tự đi một mình.
ngay sau khi; liền sau đó (dùng sau mệnh đề hành động)
中表示动作完成后马上发生另一个动作biǎoshì dòngzuò wánchéng hòu mǎshang fāshēng lìng yī gè dòngzuò
Anh ấy vừa về nhà là ngủ ngay.
Cô ấy vừa nghe tin liền bật khóc.
chỉ; chẳng hơn; chỉ vỏn vẹn
中仅仅;只有jǐnjǐn;zhǐyǒu
Anh ấy ra ngoài chỉ với vỏn vẹn năm mươi tệ trong tay.
về; liên quan đến; ngay; chính là; (chỉ) có
中表示关于某个人或事物;向着某个方向或目标biǎoshì guānyú mǒu ge rén huò shìwù; xiàngzháo mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
Về chuyện này, tôi không có gì để nói.
Về vấn đề này, mọi người đã đưa ra những ý kiến khác nhau.
bao nhiêu cũng được; nhiêu đó thôi; ngay; chính
中表示数量不多或不限制,无关紧要biǎoshì shùliàng búduō huò búxiànzhì, wúguān jǐnyào
Anh ấy chỉ có từng này tiền thôi.
Trong tủ lạnh chỉ còn lại mấy quả trứng này thôi.
(mẫu câu: dù/cho dù ... vẫn/cũng ...)
中表示让步;虽然...但还是...biǎoshì ràngbù;suīrán...dàn háishi...
Dù trời mưa, tôi vẫn phải đi.
Dù anh không đồng ý, tôi vẫn sẽ tiếp tục.
(mẫu: 不 ... 就 ...) nếu không ... thì phải là ...
中表示两种情况必有其一;非此即彼biǎoshì liǎng zhǒng qíngkuàng bì yǒu qī yī; fēi cǐ jí bǐ
Nếu bạn không nói thì tôi sẽ không biết.
Nếu không phải anh làm thì chắc chắn là anh ấy làm rồi.
đảm nhận; bắt tay vào; tiến hành
中开始做或从事某事kāishǐ zuò huò cóngshì mǒushì
Anh ấy nhanh chóng vào vị trí.
Anh ấy quyết định đảm nhận chức vụ mới.
(thường theo sau bởi 著) tận dụng; lợi dụng
中利用;趁着机会或条件做某事lìyòng; chènzhe jīhuì huò tiáojiàn zuò mǒu shì
Chúng ta hãy tận dụng cơ hội này.
Anh ấy tận dụng ánh đèn để đọc sách.
ăn kèm; nhắm (rượu)
中食物搭配吃的东西shíwù dāpèi chī de dōngxi
Món này ăn kèm với cơm.
Anh ấy thích nhắm rượu bằng lạc rang.
đến gần; tiến về phía; (khẩu) liền; ngay
中靠近;走向kàojìn;zǒuxiàng
Anh ấy từ từ tiến đến gần rồi ngồi xuống.
(yếu tố kết hợp) đạt được; đến
中到达;实现;完成dàodá;shíxiàn;wánchéng
Anh ấy đã đến rất nhanh.
Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ này một cách dễ dàng trong một bước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.