- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
thành công danh toại [thành ngữ]
Anh ấy công thành danh toại, cuộc sống rất hạnh phúc.
thành công danh toại [thành ngữ]
Anh ấy công thành danh toại, cuộc sống rất hạnh phúc.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
thành công danh toại [thành ngữ]
thành công danh toại [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.