- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
đúng vậy; chính là; đúng thế
中表示同意、确认或强调说话内容biǎoshì tóngyì、quèrèn huò qiánghuà shuōhuà nèiróng
Anh ấy chính là giáo viên của tôi.
Đừng vội, cái vé xem phim cậu muốn tớ sẽ gửi đến đúng giờ cho cậu là được chứ gì.
Tớ một mình được mà, cậu cứ yên tâm đi.
Nếu cậu thích thì mua đi là xong.
đúng vậy; chính là; đúng thế
中表示同意、确认或强调说话内容biǎoshì tóngyì、quèrèn huò qiánghuà shuōhuà nèiróng
Anh ấy chính là giáo viên của tôi.
Đừng vội, cái vé xem phim cậu muốn tớ sẽ gửi đến đúng giờ cho cậu là được chứ gì.
Tớ một mình được mà, cậu cứ yên tâm đi.
Nếu cậu thích thì mua đi là xong.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
đúng vậy; chính là; đúng thế
đúng vậy; chính là; đúng thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Việc này cậu tự quyết định là được rồi.
Hôm nay là thứ sáu, ngày mai là ngày cuối tuần rồi!
chính là; đúng là; chỉ là
中表示强调或确定某事物的身份、性质或事实biǎoshì qiángdiào huò quèdìng mǒu shìwù de shēnfèn、xìngzhì huò shìshí
Tôi chỉ là thích bạn thôi.
(dùng tương quan với 也) thậm chí; thậm chí nếu
中表示即使、纵然的意思,常与也连用biǎoshì jíshǐ、zòngrán de yìsi, cháng yǔ yě liányòng
Dù trời mưa, tôi cũng phải đi.
Việc này cậu tự quyết định là được rồi.
Hôm nay là thứ sáu, ngày mai là ngày cuối tuần rồi!
chính là; đúng là; chỉ là
中表示强调或确定某事物的身份、性质或事实biǎoshì qiángdiào huò quèdìng mǒu shìwù de shēnfèn、xìngzhì huò shìshí
Tôi chỉ là thích bạn thôi.
(dùng tương quan với 也) thậm chí; thậm chí nếu
中表示即使、纵然的意思,常与也连用biǎoshì jíshǐ、zòngrán de yìsi, cháng yǔ yě liányòng
Dù trời mưa, tôi cũng phải đi.